Báo giá làm cửa nhôm Xingfa – Bảng Giá Cập Nhật MỚI NHẤT 2021
Báo giá làm cửa nhôm Xingfa được cập nhật mới nhất 2021. Giờ đây, nhôm xingfa được đưa vào sử dụng khá phổ biến. Đây là một dòng sản phẩm rất đa dạng, sở hữu nhiều mẫu mã, nét thẩm mỹ cao. Ngoài việc đưa sản phẩm này vào trong các công trình nhà ở. Người ta còn đưa chúng vào sử dụng phổ biến trong các công trình văn phòng, nhà hàng, biệt thự….Chúng tôi là đơn vị chuyên thi công, lắp đặt các sản phẩm cửa nhôm xingfa tiên tiến nhất hiện nay. Bạn cần thi công, lắp đặt, sửa chữa hãy liên hệ ngay cho Tiến Phát. Để được hỗ trợ, tư vấn và báo giá chính xác nhất. Tại Tp Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai.. và các tỉnh trên toàn quốc.
Nội Dung Bài Viết
Bảng Báo Giá Làm Cửa Nhôm Xingfa MỚI NHẤT 2021
1.Cửa nhôm kính xingfa mở quay
STT | Tên Sản Phẩm | Thông tin | Đơn giá VND/Bộ |
1 | Cửa đi 1 cánh mở quay | _ Độ dày nhôm: 2mm
_ Kính cường lực: Dày 8mm _ Phụ kiện: Đồng bộ tiêu chuẩn |
5.214.000/Bộ |
2 | Cửa đi 2 cánh mở quay | _ Độ dày nhôm: 2mm
_ Kính cường lực: Dày 8mm _ Phụ kiện: Đồng bộ tiêu chuẩn |
8.662.000/Bộ |
3 | Cửa đi 4 cánh mở quay | _ Độ dày nhôm: 2mm
_ Kính cường lực: Dày 8mm _ Phụ kiện: Đồng bộ tiêu chuẩn |
23.326.000/Bộ |
2.Cửa nhôm kính xingfa mở lùa
STT | Tên Sản Phẩm | Thông tin | Đơn giá VND/Bộ |
1 | Cửa đi 2 cánh mở lùa | _ Độ dày nhôm: 2mm
_ Kính cường lực: Dày 8mm _ Phụ kiện: Đồng bộ tiêu chuẩn |
8.262.000/Bộ |
2 | Cửa đi 3 cánh mở lùa | _ Độ dày nhôm: 2mm
_ Kính cường lực: Dày 8mm _ Phụ kiện: Đồng bộ tiêu chuẩn |
17.414.000/Bộ |
3 | Cửa đi 4 cánh mở lùa | _ Độ dày nhôm: 2mm
_ Kính cường lực: Dày 8mm _ Phụ kiện: Đồng bộ tiêu chuẩn |
19.970.000/Bộ |
3.Cửa sở nhôm xingfa mở quay
STT | Tên Sản Phẩm | Thông tin | Đơn giá VND/Bộ |
1 | Cửa sổ 1 cánh mở quay | _ Độ dày nhôm: 1.4 – 1.8 mm
_ Kính cường lực: Dày 8mm _ Phụ kiện: Đồng bộ tiêu chuẩn |
2.618.000/Bộ |
2 | Cửa sổ 2 cánh mở quay | _ Độ dày nhôm: 1.4 – 1.8 mm
_ Kính cường lực: Dày 8mm _ Phụ kiện: Đồng bộ tiêu chuẩn |
4.486.000/Bộ |
3 | Cửa sổ 3 cánh mở quay | _ Độ dày nhôm: 1.4 – 1.8 mm
_ Kính cường lực: Dày 8mm _ Phụ kiện: Đồng bộ tiêu chuẩn |
6.954.000/Bộ |
4 | Cửa sổ 4 cánh mở quay | _ Độ dày nhôm: 1.4 – 1.8 mm
_ Kính cường lực: Dày 8mm _ Phụ kiện: Đồng bộ tiêu chuẩn |
9.522.000/Bộ |
4.Cửa sở nhôm xingfa mở lùa
STT | Tên Sản Phẩm | Thông tin | Đơn giá VND/Bộ |
1 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa | _ Độ dày nhôm: 1.4 – 1.8 mm
_ Kính cường lực: Dày 8mm _ Phụ kiện: Đồng bộ tiêu chuẩn |
4.486.000/Bộ |
2 | Cửa sổ 4 cánh mở lùa | _ Độ dày nhôm: 1.4 – 1.8 mm
_ Kính cường lực: Dày 8mm _ Phụ kiện: Đồng bộ tiêu chuẩn |
8.722.000/Bộ |
5.Cửa sở nhôm xingfa mở hất
STT | Tên Sản Phẩm | Thông tin | Đơn giá VND/Bộ |
1 | Cửa sổ 1 cánh mở hất | _ Độ dày nhôm: 1.4 – 1.8 mm
_ Kính cường lực: Dày 8mm _ Phụ kiện: Đồng bộ tiêu chuẩn |
2.618.000/Bộ |
2 | Cửa sổ 2 cánh mở hất | _ Độ dày nhôm: 1.4 – 1.8 mm
_ Kính cường lực: Dày 8mm _ Phụ kiện: Đồng bộ tiêu chuẩn |
4.486.000/Bộ |
3 | Cửa sổ 3 cánh mở hất | _ Độ dày nhôm: 1.4 – 1.8 mm
_ Kính cường lực: Dày 8mm _ Phụ kiện: Đồng bộ tiêu chuẩn |
7.354.000/Bộ |
4 | Cửa sổ 4 cánh mở hất | _ Độ dày nhôm: 1.4 – 1.8 mm
_ Kính cường lực: Dày 8mm _ Phụ kiện: Đồng bộ tiêu chuẩn |
9.522.000/Bộ |
6.Cửa nhôm cao cấp xếp trượt
STT | Tên Sản Phẩm | Thông tin | Đơn giá VND/Bộ |
1 | Cửa nhôm xếp trượt 3 cánh | _ Độ dày nhôm: 1.5 – 5 mm
_ Kính cường lực: Dày 8mm _ Phụ kiện: Đồng bộ tiêu chuẩn |
15.150.000/Bộ |
2 | Cửa nhôm xếp trượt 4 cánh | _ Độ dày nhôm: 1.5 – 5 mm
_ Kính cường lực: Dày 8mm _ Phụ kiện: Đồng bộ tiêu chuẩn |
19.550.000/Bộ |
3 | Cửa nhôm xếp trượt 5 cánh | _ Độ dày nhôm: 1.5 – 5 mm
_ Kính cường lực: Dày 8mm _ Phụ kiện: Đồng bộ tiêu chuẩn |
24.350.000/Bộ |
4 | Cửa nhôm xếp trượt 6 cánh | _ Độ dày nhôm: 1.5 – 5 mm
_ Kính cường lực: Dày 8mm _ Phụ kiện: Đồng bộ tiêu chuẩn |
26.200.000/Bộ |